Mở lớp Kỹ năng sống cho giáo viên khóa 20
KHAI GIẢNG LỚP
“BỒI DƯỠNG PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY GIÁ TRỊ SỐNG VÀ KỸ NĂNG SỐNG”
Khai giảng lớp BỒI DƯỠNG KỸ NĂNG SỐNG dành cho giáo viên Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT, giáo viên dạy ở các trung tâm, các cá nhân có nhu cầu, các đơn vị có nhu cầu mở trung tâm kỹ năng sống, lớp học chiêu sinh toàn quốc. Học trực tuyến.
* Hình thức học: Trực tuyến qua phần mềm Zoom
ĐĂNG KÝ HỌC => TẠI ĐÂY
Lớp Bồi dưỡng phương pháp giảng dạy giá trị sống và kỹ năng sống:
Khai giảng: 18/10/2024
Học phí: 3.000.000đ/01 người.
Thời gian học: Học tối 2,4,6 hàng tuần (18h30-21h00)
Kết thúc khóa học, học viên được thi cấp chứng chỉ trường ĐH Khoa học xã hội nhân văn – ĐH Quốc Gia HCM
Nội dung học tập:
- Tổng quan về giá trị sống và kỹ năng sống (5 buổi)
- Phương pháp và kỹ thuật giảng dạy giá trị sống và kỹ năng sống, hình thức tổ chức dạy, kiểm tra và đánh giá (4 buổi)
- Hướng dẫn thiết kế giáo án và thực hành phương pháp giảng dạy giá trị sống và kỹ năng sống (2 buổi)
- Thực hành thuyết giảng (3 buổi)
Hình thức học: Online qua phần mềm Meet
LỊCH HỌC TOÀN KHÓA:
STT | Nội dung học | Tổng cộng | LT&TH | TL& TH&TH | Lịch học | Giảng viên |
01 | Tổng quan về giá trị sống và kỹ năng sống | 30 | 30 | 0 | 18/10/24 25/10/24 01/11/24 06/11/24 08/11/24 | TS. Nguyễn Văn Tường |
Thi kết thúc Chuyên đề | 09-12/11 | Online | ||||
02 | Phương pháp và kỹ thuật giảng dạy giá trị sống và kỹ năng sống, hình thức tổ chức dạy, kiểm tra và đánh giá | 45 | 15 | 30 | 13/11/24 15/11/24 18/11/24 22/11/24 | ThS. Nguyễn Thị Anh Thư |
Thi kết thúc Chuyên đề | 23-26/11 | Online | ||||
03 | Hướng dẫn thiết kế giáo án và thực hành phương pháp giảng dạy giá trị sống và kỹ năng sống | 30 | 10 | 20 | 27/11/24 29/11/24 | TS. Hồ Võ Quế Chi |
04 | Hướng dẫn trình chiếu bài giảng trên Google Meet | 04/12/24 | Online | |||
05 | Thực hành thuyết giảng | 06/12/24 09/12/24 | TS. Hồ Võ Quế Chi | |||
06/12/24 09/12/24 | ThS. Nguyễn Thị Anh Thư |
Danh sách lớp Kỹ năng sống K20 (Đã chốt)
TT | Họ tên | Giới tính | Dân tộc | Ngày tháng năm sinh | Nơi sinh |
1 | Bùi Quỳnh Anh | Nữ | Kinh | 16/12/2003 | TP.Hồ Chí Minh |
2 | Phạm Lan Anh | Nữ | Kinh | 09/3/1979 | Hà Nội |
3 | Trịnh Ngọc Anh | Nữ | Kinh | 07/11/2001 | Bắc Giang |
4 | Khổng Quang Ánh | Nữ | Kinh | 25/02/1981 | Gia Lai |
5 | Huỳnh Bảo Châu | Nam | Kinh | 03/02/1997 | |
6 | Hồ Thụy Quỳnh Châu | Nữ | Kinh | 01/3/1983 | Đắk Lắk |
7 | Phạm Trần Kim Chi | Nữ | Kinh | 24/8/1983 | Quảng Ngãi |
8 | Võ Hoàng Kim Cương | Nữ | Kinh | 09/02/2002 | TP.Hồ Chí Minh |
9 | Đoàn Thị Xuân Đài | Nữ | Kinh | 07/4/1980 | Gia Lai |
10 | Phạm Thị Bích Diệp | Nữ | Kinh | 02/01/1989 | Hải Phòng |
11 | Nguyễn Gia Đô | Nam | Kinh | 25/11/1982 | Thái Bình |
12 | Biện Thị Dung | Nữ | Kinh | 26/02/1982 | Gia Lai |
13 | Lê Nguyễn Hoàng Dung | Nữ | Kinh | 13/11/1988 | Phú Yên |
14 | Lê Thị Dung | Nữ | Kinh | 29/9/1981 | Nghệ An |
15 | Nguyễn Thị Mỹ Duyên | Nữ | Kinh | 04/9/1993 | Gia Lai |
16 | Ngô Thị Mỹ Duyên | Nữ | Kinh | 22/4/1988 | Đà Nẵng |
17 | Dương Thị Huyền Giang | Nữ | Kinh | 04/7/1979 | Quảng Nam |
18 | Nguyễn Thị Giang | Nữ | Kinh | 08/10/1987 | Nghệ An |
19 | Hà Thị Giang | Nữ | Kinh | 12/3/1978 | Thái Bình |
20 | Phan Thị Hà | Nữ | Kinh | 28/02/1985 | Gia Lai |
21 | Trần Thị Hà | Nữ | Kinh | 18/01/1989 | Khánh Hòa |
22 | Nguyễn Đức Hạnh | Nam | Kinh | 22/10/1989 | Nghệ An |
23 | Nguyễn Văn Hiếu | Nam | Kinh | 22/01/1997 | Bình Thuận |
24 | Nguyễn Đặng Hiếu | Nam | Kinh | 18/02/1994 | Bến Tre |
25 | Đặng Thị Hiểu | Nữ | Kinh | 20/12/1992 | Phú Yên |
26 | Phan Thị Hiệu | Nữ | Kinh | 05/10/1987 | Hà Tĩnh |
27 | Bùi Thị Như Hoa | Nữ | Kinh | 03/6/1989 | Lâm Đồng |
28 | Vũ Ngọc Hoàng | Nam | Kinh | 22/01/1998 | Đồng Nai |
29 | Phạm Thị Minh Huệ | Nữ | Kinh | 16/6/1989 | Quảng Trị |
30 | Bùi Thị Huệ | Nữ | Kinh | 10/3/1992 | Hà Nội |
31 | Bùi Thị Hương | Nữ | Kinh | 17/4/1977 | Hà Nội |
32 | Bùi Thị Hương | Nữ | Kinh | 02/3/1985 | Thanh Hóa |
33 | Nguyễn Thị Hường | Nữ | Kinh | 08/7/1985 | Hà Nội |
34 | Mai Thị Hường | Nữ | Kinh | 11/02/1995 | Gia Lai |
35 | Đỗ Minh Huy | Nam | Kinh | 18/11/1987 | |
36 | Lý Thị Thu Huyền | Nữ | Kinh | 25/9/2002 | Nam Định |
37 | Nguyễn Thị Kim Khánh | Nữ | Kinh | 16/5/1978 | Long An |
38 | Nguyễn Thị Thu Lài | Nữ | Kinh | 15/02/1983 | Quảng Trị |
39 | Nguyễn Trần Ẩn Lan | Nữ | Kinh | 28/12/1998 | Trà Vinh |
40 | Võ Kim Lê | Nữ | Kinh | 22/7/1993 | Bình Dương |
41 | Nguyễn Thị Mỹ Lệ | Nữ | Kinh | 17/3/1995 | Bình Định |
42 | Nguyễn Thị Liên | Nữ | Kinh | 12/7/1977 | Nghệ An |
43 | Nguyễn Thị Hoàng Liễu | Nữ | Kinh | 01/10/1980 | Gia Lai |
44 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Nữ | Kinh | 03/9/1980 | |
45 | Nguyễn Khánh Linh | Nữ | Kinh | 24/6/2003 | Hà Nội |
46 | Huỳnh Thị Kim Loan | Nữ | Kinh | 26/3/1980 | Bình Định |
47 | Nguyễn Thanh Long | Nam | Kinh | 08/5/1981 | Hà Tĩnh |
48 | Nguyễn Thị Hồng Lưu | Nữ | Kinh | 20/11/1976 | Nghệ An |
49 | Hoàng Thị Lý | Nữ | Mường | 20/8/1984 | Phú Thọ |
50 | Nguyễn Thị Phượng Mai | Nữ | Kinh | 24/11/1978 | Khánh Hoà |
51 | Phan Minh Mẫn | Nữ | Kinh | 13/12/2003 | Đồng Nai |
52 | Hồ Minh Mẫn | Nam | Kinh | 25/3/1986 | Vĩnh Long |
53 | Nguyễn Thị Hồng Minh | Nữ | 09/5/1985 | Quảng Ninh | |
54 | Nguyễn Thị Mơ | Nữ | Kinh | 05/5/1994 | Hà Nội |
55 | Hoàng Thị Mới | Nữ | Kinh | 08/02/1988 | Bình Thuận |
56 | Lê Thị Nga | Nữ | Kinh | 12/02/1986 | Thanh Hoá |
57 | Nguyễn Thị Thanh Ngân | Nữ | Kinh | 28/4/2002 | TP. Hồ Chí Minh |
58 | Nguyễn Đoàn Kim Ngân | Nữ | Kinh | 21/3/2002 | TP. Hồ Chí Minh |
59 | Bùi Thị Tuyết Ngân | Nữ | Kinh | 20/11/2001 | Bà Rịa – Vũng Tàu |
60 | Nguyễn Thị Mỹ Ngọc | Nữ | Kinh | 23/11/1984 | |
61 | Phạm Bích Ngọc | Nữ | Kinh | 03/11/1988 | Gia Lai |
62 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | Nữ | Kinh | 05/7/1970 | Hà Nội |
63 | Đỗ Thị Nguyên Ngọc | Nữ | Kinh | 26/12/1987 | Phú Thọ |
64 | Nguyễn Thị Thảo Nguyên | Nữ | Kinh | 02/02/2001 | Gia Lai |
65 | Lê Thị Thanh Nhàn | Nữ | Kinh | 23/01/1999 | Quảng Trị |
66 | Nguyễn Thị Tuyết Nhi | Nữ | Kinh | 29/9/1977 | TP. Hồ Chí Minh |
67 | Đặng Thị Quỳnh Nhi | Nữ | Kinh | 01/9/1984 | Gia Lai |
68 | Trần Thị Huỳnh Như | Nữ | Kinh | 18/10/2002 | TP. Hồ Chí Minh |
69 | Nguyễn Thị Nhung | Nữ | Kinh | 10/6/1994 | Quảng Trị |
70 | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Nữ | Kinh | 25/6/2004 | Phú Yên |
71 | Võ Thị Hồng Nhung | Nữ | Kinh | 10/4/1972 | Cần Thơ |
72 | Y Du La Niê | Nữ | Ê Đê | 26/6/1989 | Đắk Lắk |
73 | Lê Thị Yến Oanh | Nữ | Kinh | 15/12/1997 | |
74 | Nguyễn Gia Phong | Nam | Kinh | 18/9/2001 | Gia Lai |
75 | Nguyễn Thị Xuân Phương | Nữ | Kinh | 11/5/1989 | Bình Định |
76 | Trần Mỹ Phương | Nữ | Kinh | 29/7/1986 | Đồng Tháp |
77 | Nguyễn Mai Phương | Nữ | Kinh | 20/9/2001 | Bắc Giang |
78 | Lê Bích Phượng | Nữ | Kinh | 15/01/1997 | Quảng Bình |
79 | Hoàng Thị Thúy Phượng | Nữ | Kinh | 09/5/1987 | TP. Hồ Chí Minh |
80 | Dương Phú Quí | Nam | Kinh | 20/10/1999 | Đồng Tháp |
81 | Phạm Quỳnh Quyên | Nữ | Kinh | 13/7/1994 | Bình Phước |
82 | Lương Nguyễn Phương Quỳnh | Nữ | Kinh | 04/7/2002 | TP. Hồ Chí Minh |
83 | Nguyễn Bình San | Nam | Kinh | 05/4/1983 | Đắk Lắk |
84 | Trần Anh Sơn | Nam | Kinh | 10/10/1988 | Nghệ An |
85 | Trần Thị Tâm | Nữ | Kinh | 23/6/1996 | Hưng Yên |
86 | Nguyễn Thị Tâm | Nữ | Kinh | 29/7/1990 | Hải Dương |
87 | Nguyễn Thị Hồng Thắm | Nữ | Kinh | 16/6/2000 | |
88 | Đào Thị Thanh | Nữ | Kinh | 01/6/2001 | Thanh Hóa |
89 | Nguyễn Phương Thảo | Nữ | Tày | 09/12/2002 | Thái Nguyên |
90 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Nữ | Kinh | 03/12/1986 | TP. Hồ Chí Minh |
91 | Nguyễn Thị Ngọc Thảo | Nữ | Kinh | 06/4/1982 | |
92 | Hoàng Thị Phương Thảo | Nữ | Kinh | 10/6/1994 | Hưng Yên |
93 | Đỗ Thị Thảo | Nữ | Kinh | 15/6/1991 | Tuyên Quang |
94 | Hoàng Thị Bích Thảo | Nữ | Kinh | 20/6/1979 | Hà Nội |
95 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Nữ | Kinh | 12/02/1994 | Hà Nội |
96 | Nguyễn Thanh Thiện | Nam | Kinh | 16/8/1976 | Hà Tĩnh |
97 | Nguyễn Quốc Thịnh | Nam | Kinh | 10/02/1989 | |
98 | Nguyễn Thị Minh Thư | Nữ | Kinh | 29/9/2002 | TP. Hồ Chí Minh |
99 | Đoàn Anh Thư | Nữ | Kinh | 16/9/1985 | Hà Nội |
100 | Võ Minh Thư | Nữ | Kinh | 10/11/1991 | |
101 | Nguyễn Thị Thứng | Nữ | Kinh | 24/9/1990 | Bình Định |
102 | Nguyễn Thị Thùy | Nữ | Kinh | 27/12/1978 | Quảng Nam |
103 | Võ Thị Minh Thùy | Nữ | Kinh | 03/9/1996 | Gia Lai |
104 | Huỳnh Thị Ngọc Thùy | Nữ | Kinh | 13/10/1984 | Khánh Hòa |
105 | Mai Thị Thủy | Nữ | Kinh | 24/4/1978 | Thanh Hóa |
106 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Nữ | Kinh | 03/11/1980 | Hà Nội |
107 | Nguyễn Thị Mỹ Tiên | Nữ | Kinh | 15/02/2000 | Trà Vinh |
108 | Phạm Thị Mỹ Tiên | Nữ | Kinh | 26/8/1983 | |
109 | Nguyễn Khánh Toàn | Nam | Kinh | 10/7/1992 | Thanh Hóa |
110 | Nguyễn Lê Trâm | Nữ | Kinh | 20/4/1990 | |
111 | Phan Nữ Như Trâm | Nữ | Kinh | 16/7/1999 | TP. Hồ Chí Minh |
112 | Nguyễn Đoàn Bảo Trân | Nữ | Kinh | 09/9/2005 | TP. Hồ Chí Minh |
113 | Nguyễn Thị Thu Trang | Nữ | Kinh | 16/3/1988 | Hà Nội |
114 | Nguyễn Thị Thu Trang | Nữ | Kinh | 12/8/1989 | Hải Phòng |
115 | Hoàng văn Trình | Nam | Tày | 14/3/1981 | Hà Giang |
116 | Phạm Kiên Trung | Nam | Kinh | 08/10/1987 | Bình Dương |
117 | Hoa Anh Trung | Nam | Kinh | 04/9/1976 | Cần Thơ |
118 | Trần Thanh Tú | Nam | Kinh | 20/11/1984 | Đồng Nai |
119 | Trần Anh Tuấn | Nam | Kinh | 24/9/2005 | Ninh Bình |
120 | Ngô Thị Tuyến | Nữ | Kinh | 25/9/1983 | Thanh Hoá |
121 | Lê Thị Ánh Tuyết | Nữ | Kinh | 30/12/1998 | Bình Định |
122 | Đoàn Thị Tuyết | Nữ | Kinh | 20/6/1987 | Nghệ An |
123 | Nguyễn Trung Tỷ | Nam | Kinh | 06/8/1978 | Bình Thuận |
124 | Trần Thành Vân | Nữ | Kinh | 11/9/1988 | Bến Tre |
125 | Mẫn Thị Xuân | Nữ | Kinh | 12/9/1983 | Bắc Ninh |
126 | Phạm Hoàng Yến | Nữ | Kinh | 12/4/1984 |
Học viên nộp trực tiếp hồ sơ hoặc qua bưu điện về địa chỉ
Ngân hàng MB BANK
Vui lòng quét mã QR để thanh toán