Chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT

Thông báo về việc tuyển sinh các lớp bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp cho viên chức dạy trong các cơ sở giáo dục công lập: Giáo viên Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT, Giảng viên (Hạng 1,2,3)

TUYỂN SINH

CÁC LỚP CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHO GIÁO VIÊN

  1. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên hạng II, III
  2. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông hạng I, II, III
  3. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng I, II, III
  4. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II, III, IV
  5. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng II, III, IV

* Đối tượng tuyển sinh:

Giảng viên đang công tác tại các cơ sở giáo dục đại học công lập/Giáo viên các cấp hiện đang công tác tại các cơ sở giáo dục phổ thông hoặc mầm non công lập đã được bổ nhiệm và đang làm ở vị trí công tác phù hợp với hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên/giáo viên nhưng chưa có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp.

* Hồ sơ đăng ký học:   

– Đơn đăng ký học (Theo mẫu) – Liên hệ: 09 7878 4589 để nhận mẫu đơn;

– Bằng tốt nghiệp phô tô công chứng;

– Chứng minh thư phô tô công chứng;

– Bản sao giấy khai sinh;

– 04 ảnh 3×4.

* Chương trình bồi dưỡng:  240 tiết (theo các chương trình bồi dưỡng ban hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

* Thời gian học:  Thứ 7, chủ nhật hoặc các tối trong tuần

* Kinh phí bồi dưỡng: 2.500.000đ/ 01 học viên

 

 * Địa điểm học:  Tại Trung tâm bồi dưỡng Nghiệp vụ sư phạm Quốc Gia

* Khai giảng:  hàng tháng

* Thời gian học:  02 tháng

Học vào thứ 7 và chủ nhật hàng tuần

Sáng từ 08h00 – 11h00

Chiều từ 14h00 – 17h00

* Chứng chỉ:  Sau khi hoàn thành khóa học, học viên được cấp chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của hạng đăng ký học, theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

LỊCH HỌC CÁC LỚP THÁNG 2/2020

STT LỚP THỜI GIAN HỌC LỊCH THI
1 Mầm non hạng 2 Từ ngày 24/2/2020 Tháng 3/2020
2 Mầm non hạng 3
3 Tiểu học hạng 2
4 Tiểu học hạng 3
5 THCS hạng 1
6 THCS hạng 2
7 THPT hạng 1
8 THPT hạng 2