Home / Du học / Điểm lớp Nghiệp vụ Tư vấn du học khóa tháng 12-2018

Điểm lớp Nghiệp vụ Tư vấn du học khóa tháng 12-2018

dang ky hoc
×

Hãy gọi ngay cho Trung tâm nếu bạn ngại đăng ký .

Sinh ViênNgười đi làm

Điểm lớp Nghiệp vụ Tư vấn du học khóa tháng 12-2018

SỐ TT

HỌ VÀ TÊN

 

NGÀY THÁNG NĂM SINH

ĐIỂM THI XẾP LOẠI TN
1 PHAN NGỌC ANH 03 11 1983 8,5 Khá
2 PHẠM THỊ KIM ANH 05 5 1992 8,0 Khá
3 PHẠM THỊ VIỆT ANH 07 9 1971 8,0 Khá
4 NGUYỄN THỊ KIM ANH 30 8 1980 7,5 Khá
5 DOÃN HỒNG ANH 26 3 1989 8,5 Khá
6 TRẦN ANH CHUNG 07 8 1986 7,0 Khá
7 LÊ VĂN CƯỜNG 04 12 1989 7,0 Khá
8 HÀ MẠNH CƯỜNG 19 8 1993 6,5 Tr. Bình
9 LÊ THỊ HOÀNG DIỆP 08 3 1992 9,0 Giỏi
10 NGUYỄN THÀNH ĐÔ 28 9 1990 6,0 Tr. Bình
11 NGUYỄN CÔNG ĐOÀN 29 01 1974 6,5 Tr. Bình
12 TRƯƠNG TRUNG ĐỨC 25 7 1990 7,0 Khá
13 VŨ THỊ KIM DUNG 13 8 1974 7,0 Khá
14 VŨ THỊ MỸ DUNG 18 8 1980 7,5 Khá
15 NGUYỄN THÙY DUNG 10 01 1994 8,0 Khá
16 NGUYỄN VĂN DŨNG 06 10 1984 7,0 Khá
17 NGUYỄN DUY DŨNG 10 05 2000 6,5 Tr. Bình
18 TRẦN NGỌC DƯƠNG 31 5 1976 8,0 Khá
19 NGUYỄN TÙNG DƯƠNG 15 4 1977 8,5 Khá
20 TRẦN TÚ DƯƠNG 27 3 1982 8,5 Khá
21 LÊ THÙY DUYÊN 14 6 1984 6,5 Tr. Bình
22 NGUYỄN HOÀNG GIANG 28 02 1992 8,0 Khá
23 TRẦN THỊ 02 7 1987 7,5 Khá
24 NGÔ THỊ THÚY 24 12 1975 7,0 Khá
25 BÙI THỊ VIỆT 02 6 1989 8,0 Khá
26 HỒ XUÂN HẢI 22 6 1986 7,0 Khá
27 PHẠM THÚY HẢI 27 12 1978 7,5 Khá
28 TRƯƠNG QUANG HẢI 05 01 1981 9,0 Giỏi
29 BÙI THỊ HẠNH 15 8 1977 8,0 Khá
30 BÙI THỊ HẠNH 04 7 1986 8,0 Khá
31 NGUYỄN THU HIỀN 02 5 1993 9,0 Giỏi
32 HOÀNG VĂN HIỂN 10 05 1987 8,0 Khá
33 PHẠM QUANG HIỆP 20 4 1983 9,0 Giỏi
34 PHẠM TRUNG HIẾU 10 4 1991 8,5 Khá
35 QUAN THANH HÒA 23 12 1991 7,5 Khá
36 TRẦN MẠNH HOÀNG 20 9 1988 7,0 Khá
37 NGUYỄN THỊ HỒNG 07 02 1984 7,5 Khá
38 NGUYỄN THỊ HỢP 09 6 1988 8,0 Khá
39 LƯƠNG THU HƯƠNG 07 5 1990 8,0 Khá
40 NGUYỄN LAN HƯƠNG 22 7 1990 8,0 Khá
41 NGUYỄN THỊ NGỌC HUYỀN 03 01 1996 8,0 Khá
42 NGUYỄN THỊ HUYỀN 15 01 1993 8,5 Khá
43 LÊ VĂN KHA 26 10 1976 8,0 Khá
44 HOÀNG ĐĂNG KHOA 10 10 1987 9,0 Giỏi
45 HỒ VĂN KIÊN 21 8 1985 7,5 Khá
46 VY THỊ GIANG LỆ 17 11 1983 8,0 Khá
47 CHU THỊ HOÀI LINH 29 5 1996 7,5 Khá
48 LÊ THÙY LINH 09 6 1991 9,0 Giỏi
49 LƯƠNG HOÀNG LINH 20 12 1987 9,0 Giỏi
50 NGUYỄN VĂN LĨNH 20 11 1990 7,5 Khá
51 ĐẶNG THỊ LOAN 29 11 1988 8,0 Khá
52 NGUYỄN THỊ TÚ LOAN 22 8 1985 8,5 Khá
53 VŨ ĐÌNH LONG 11 8 1988 7,0 Khá
54 LƯƠNG QUANG LUYỆN 25 7 1957 8,5 Khá
55 NGUYỄN THỊ HỒNG MAI 24 11 1981 7,5 Khá
56 TRƯƠNG VŨ MINH 07 11 1984 7,5 Khá
57 ĐỖ HOÀI NAM 25 6 1972 8,0 Khá
58 NGUYỄN VIỆT NGA 15 01 1991 8,5 Khá
59 NGÔ THỊ NGA 13 8 1988 7,5 Khá
60 ĐẶNG KIM NGÂN 24 11 1980 7,0 Khá
61 NGUYỄN THỊ NGỌC 11 02 1987 8,0 Khá
62 NGUYỄN ĐỨC NHÂM 14 12 1956 7,5 Khá
63 TRẦN THỊ KHÁNH NINH 13 11 1980 8,0 Khá
64 ĐẶNG THỊ MỸ PHƯƠNG 31 7 1976 9,0 Giỏi
65 NGUYỄN TUẤN PHƯƠNG 15 5 1969 6,0 Tr. Bình
66 NGUYỄN VĂN QUANG 05 6 1987 7,0 Khá
67 LÊ THANH QUYÊN 06 6 1996 8,0 Khá
68 NGUYỄN THỊ MINH TÂM 10 11 1979 7,5 Khá
69 NGUYỄN TRỌNG THÁI 16 4 1991 7,0 Khá
70 TRẦN HẢI THANH 17 6 1985 7,5 Khá
71 LƯU HOÀI THANH 17 8 1988 8,0 Khá
72 KHỔNG THỊ NGỌC THÀNH 30 01 1987 7,5 Khá
73 VŨ CÔNG THÀNH 25 10 1955 9,0 Giỏi
74 NGUYỄN THỊ THẢO 21 11 1987 8,0 Khá
75 NGUYỄN THỊ THẢO 25 02 1991 7,5 Khá
76 PHAN THỊ THƠM 20 7 1991 8,0 Khá
77 LÊ THỊ THU 05 10 1992 8,5 Khá
78 NGUYỄN VĂN THUÂN 28 6 1984 7,0 Khá
79 VŨ THỊ PHƯƠNG THÚY 08 9 1985 7,0 Khá
80 HÀ ĐÌNH THỦY 22 9 1978 8,5 Khá
81 TRẦN VĂN TIẾN 14 10 1989 7,0 Khá
82 VŨ NHƯ TÌNH 02 6 1982 6,5 Tr. Bình
83 ĐÀO THỊ TRANG 23 7 1994 8,0 Khá
84 ĐỖ THỊ TRANG 02 12 1993 7,5 Khá
85 ĐÀO QUỲNH TRANG 29 9 1995 8,5 Khá
86 TRẦN THỊ THU TRANG 02 9 1990 8,0 Khá
87 LÊ THỊ THU TRANG 18 12 1984 6,0 Tr. Bình
88 BÙI XUÂN TUẤN 04 4 1980 7,5 Khá
89 PHẠM ĐẮC TÙNG 06 6 1988 7,5 Khá
90 LƯU BÁ TUYÊN 16 8 1989 7,0 Khá
91 LỤC THỊ VÂN 28 6 1959 8,0 Khá
92 NGUYỄN THỊ THU VÂN 24 4 1987 7,0 Khá
93 ĐOÀN THỊ HẢI YẾN 19 01 1978 7,5 Khá
94 PHẠM THỊ YẾN 14 10 1991 9,0 Giỏi

 

Tổng số danh sách này có 94 (chín mươi bốn) học viên

( – Giỏi: 10  học viên;

– Khá: 76 học viên;

– Trung bình: 08 học viên)

 

 

 

 

 

         HIỆU TRƯỞNG 

 

 

PGS.TS. Hà Thanh Việt

 

1 sao2 sao3 sao4 sao5 sao (1) Đánh giá